STT | Nội dung | Nhà trẻ | Mẫu giáo |
I | Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được | - 100% trẻ được khám sức khỏe 2 lần/ năm - Cân đo trẻ theo quý 3 tháng/ 1 lần (Tháng 4 thực hiện tổng cân đo) - 100% trẻ được đánh giá tình trạng dinh dưỡng và theo dõi biểu đồ phát triển - 100% trẻ được học tập theo chương trình giáo dục nhà trẻ hiện hành. - Tỷ lệ chuyên cần đạt: Trên 90% - Phối hợp TTYT Thành phố Thực hiện có hiệu quả Mô hình can thiệp thừa cân- béo phì. |
- 100% trẻ được khám sức khỏe 2 lần/ năm - Cân đo trẻ 4 lần/ năm học (lần 4 thực hiện Tổng cân đo trẻ dưới 60 tháng) - 100% trẻ được đánh giá tình trạng dinh dưỡng và theo dõi biểu đồ phát triển - 100% trẻ được học tập theo chương trình giáo dục mẫu giáo hiện hành, theo hướng phát triển chủ đề. - 100% trẻ được chuẩn bị tốt các điều kiện cho trẻ lên lớp 1 ở trường tiểu học - Tỷ lệ chuyên cần toàn trường đạt: trên 90%. Riêng trẻ 5 tuổi: trên 95% - Tỷ lệ bé ngoan toàn trường đạt: trên 90% - Phối hợp TTYT Thành phố Thực hiện có hiệu quả Mô hình can thiệp thừa cân- béo phì. |
II | Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện | Chương trình giáo dục nhà trẻ Chủ đề thực hiện: 11 chủ đề/35 tuần |
Chương trình giáo dục mẫu giáo Chủ đề thực hiện /35 tuần Khối Lá: 12 chủ đề Khói Chồi: 12 chủ đề Khối Mầm: 13 chủ đề |
III | Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển | - Đạt từ 90% trở lên mục tiêu cần đạt cho trẻ từ 24 đến 36 tháng | - Đạt từ 90% trở lên mục tiêu cần đạt cho trẻ từ 3 đến 5 tuổi. |
IV | Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non | Cơ sở vật chất đầy đủ theo qui định hiện hành. Đáp ứng yêu cầu nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ. |
Cơ sở vật chất đầy đủ theo qui định hiện hành. Đáp ứng yêu cầu nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ. |
STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Nhà trẻ | Mẫu giáo | ||||
3-12 tháng tuổi | 13-24 tháng tuổi | 25-36 tháng tuổi | 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||
I | Tổng số trẻ em | |||||||
1 | Số trẻ em nhóm ghép | |||||||
2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | |||||||
3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 215 | 21 | 34 | 63 | 97 | ||
4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | |||||||
II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 215 | 21 | 34 | 63 | 97 | ||
III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | 215 | 21 | 34 | 63 | 97 | ||
IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 215 | 21 | 34 | 63 | 97 | ||
V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | 215 | 21 | 34 | 63 | 97 | ||
1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 212 | 0 | 0 | 0 | 3 | ||
2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 3 | 0 | 0 | 0 | 3 | ||
3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 209 | 20 | 30 | 63 | 96 | ||
4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 6 | 1 | 4 | 0 | 1 | ||
5 | Số trẻ suy dinh dưỡng 2 thể | 1 | 1 | |||||
6 | Số trẻ thừa cân | 8 | 1 | 1 | 3 | 3 | ||
7 | Số trẻ thừa cân béo phì | 19 | 2 | 2 | 5 | 10 | ||
VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | |||||||
1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 21 | 21 | |||||
2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 194 | 34 | 63 | 97 |
Hiệp Thành, ngày 12 tháng 9 năm 2020 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
Biểu mẫu 03 TT 36/2017/BGDĐT |
STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
I | Tổng số phòng | Số m2/trẻ em | |
II | Loại phòng học | ||
1 | Phòng học kiên cố | 15 | |
2 | Phòng học bán kiên cố | 0 | |
3 | Phòng học tạm | 0 | |
4 | Phòng học nhờ | 0 | |
III | Số điểm trường | 0 | Trường tập trung 01 điểm chính |
IV | Tổng diện tích đất toàn trường (m2) | 8.892.5 m2 | 41.36 m2/trẻ em |
V | Tổng diện tích sân chơi (m2) | 1.184.6 m2 | 5.509 m2/trẻ em |
VI | Tổng diện tích một số loại phòng | ||
1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) | 92.8 m2/ phòng x7 phòng | 3.02 m2/trẻ em |
2 | Diện tích phòng ngủ (m2) | 0 | Sử dụng chung phòng sinh hoạt |
3 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 28.8 m2/ phòng x7 phòng | 0.93 m2/trẻ em |
4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 558.79 m2/ phòng | 2.59 m2/trẻ em |
5 | Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) | 60 m2/ phòng | Sử dụng chung cho các lớp |
6 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) | 62 m2/ phòng | Sử dụng chung cho các lớp |
7 | Diện tích nhà bếp và kho (m2) | 252.2 m2 | |
VII | Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
Số bộ/ nhóm (lớp) | |
1 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định | 7/7 lớp có đủ đồ chơi theo danh mục quy định | |
2 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu còn thiếu so với quy định | 0 | 0 |
VIII | Tổng số đồ chơi ngoài trời |
11 bộ | 1 bộ cầu tuột tai thỏ, 1 bộ liên hoàn nhà treo cầu tuột xíchđu, 1 bộ trượt con thỏ, 1 thuyền rồng, 1 bộ thang leo cầu tuột đa năng, bộ liên hoàn 3 khối, 1 bộ thú nhún lò so, 1 bộ đu quay 5 con thú, 1 bộ cầu đi thăng bằng, 1 xích đu, 1 bộ bập bênh 6 chổ ngồi, 1 bộ nhà chồi 2 máng trượt, 1 bộ nhà chồi trượt máng xoắn, 1 bộ nhà chồi máng trượt đơn. |
IX | Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) | ||
1 | Máy vi tính | 09 máy | 7 máy /7 lớp |
2 | Máy chiếu | 1 máy | Sử dụng cho phòng hội trường |
X | Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác: |
Số thiết bị/ nhóm (lớp) | |
1 | Ti vi | 9 cái | 1 cái /1 lớp |
2 | Nhạc cụ ( Đàn ocgan) | 9 cây | 1 cây/ lớp |
3 | Máy photocopy | 1 máy | |
7 | Thiết bị âm thanh (Ampli, thùng bass) | 2 bộ | Sử dụng cho phòng hội trường, phòng âm nhạc, văn phòng |
8 | Bàn ghế đúng quy cách | 271 bộ | Sử dụng theo sỉ số lớp, 1 trẻ/ 1 ghế, 2 trẻ/ 1 bàn học. |
9 | Thiết bị phòng máy | 1 bộ (1 màn hình cảm ứng, 10 máy tính bảng, 3 bàn cảm ứng) | Dùng chung cho phòng máy |
10 | Màn hình tương tác, kèm máy tính để bàn | 6 bộ | 6 bộ/7 lớp |
Số lượng (m2) | ||||||
XI | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/trẻ em | ||
Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 15 | 15 | 0.93m2/* trẻ | ||
2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
0 |
Có | Không | ||
XII | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | |
XIII | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | |
XIV | Kết nối internet (ADSL) | x | |
XV | Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục | x | |
XVI | Tường rào xây | x | |
STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Xuất sắc | Khá | Trung bình | Kém | |||
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 30 | 0 | 0 | 9 | 5 | 2 | 9 | 16 | 10 | 7 |
5 | 14 | 0 | ||
I | Giáo viên | 16 | 9 | 5 | 2 | 2 | 6 | 4 | |||||||
1 | Nhà trẻ | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||||||
2 | Mẫu giáo | 14 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 4 | 1 | 13 | |||||
II | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 3 | 1 | 0 | |||||||||
1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 2 | 2 | 0 | |||||||||
III | Nhân viên | 11 | 2 | ||||||||||||
1 | Nhân viên văn thư | ||||||||||||||
2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | ||||||||||||
3 | Thủ quỹ | ||||||||||||||
4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | ||||||||||||
5 | Nhân viên khác | 9 | 9 | ||||||||||||
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Ngày ban hành: 13/08/2024. Trích yếu: Triển khai hồ sơ cấp lại bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
Ngày ban hành : 29/08/2024
Ngày ban hành: 18/07/2024. Trích yếu: Triển khai hồ sơ chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở
Ngày ban hành : 29/08/2024
Ngày ban hành: 11/03/2024. Trích yếu: Triển khai khảo sát thực trạng phát triển năng lực số cho học sinh THCS
Ngày ban hành : 11/03/2024
Ngày ban hành: 31/01/2024. Trích yếu: Tăng cường công tác phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trong các cơ sở giáo dục năm 2024
Ngày ban hành : 11/03/2024
Ngày ban hành: 08/03/2024. Trích yếu: Triển khai một số nội dung liên quan đến việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức
Ngày ban hành : 11/03/2024